Chọn cấu trúc nhà

Tính toán diện tích quy đổi và chi phí thi công phần thô

Chọn cấu trúc nhàDiện tích (m²)Hệ sốDT quy đổi
Số tầng (bao gồm tầng trệt)

Tầng trệt

Tầng trệt tối thiểu là 10m²
100%

75.0 m²

Tầng 2 (Lầu 1)

100%

75.0 m²

Tầng 3 (Lầu 2)

100%

75.0 m²

Tầng lửng
Tầng thượng - Tum & Sân thượng

Tum (cầu thang / thang máy)

100%

10.0 m²

Sân thượng

50%

20.0 m²

Hệ mái

Mái

Hệ số 50%
50%

20.0

Móng và nền

Móng

Tính theo DT sàn trệt (75m²)

Tự động

50%

37.5

Tầng hầm
Tổng diện tích quy đổi

312.5

Chi phí ước tính (nhà phố liên kế)
1.593.750.000 đ
Đơn giá 5.100.000 đ/m² × 312.5
Bao gồm nhân công + vật tư phần thô | Miễn phí thiết kế
Hình minh họa
MáiTum 10Sân thượng 40Lầu 2 - 75m²Lầu 1 - 75m²Trệt 75m²Móng
📐 DT thực: 225 m²
📊 Quy đổi: 312.5 m²
🏢 Số tầng: 3
Công Ty TNHH POSKA